Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "liên minh châu Âu" (1)

liên minh châu Âu
Tiếng Anh Cụm từEuropean Union (EU)
Từ vựng của tôi
Hungary phản đối việc Kiev gia nhập Liên minh châu Âu.
Hungary opposes Kyiv's accession to the European Union.

swap_horiz Từ liên quan "liên minh châu Âu" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "liên minh châu Âu" (4)

Hungary phản đối việc Kiev gia nhập Liên minh châu Âu.
Hungary opposes Kyiv's accession to the European Union.
Bà Kaja Kallas, cao ủy phụ trách chính sách đối ngoại của Liên minh châu Âu (EU), cho rằng những diễn biến ở Iran hiện nay là
Kaja Kallas, High Representative for Foreign Policy of the European Union (EU), stated that the current developments in Iran are
Phát biểu sau hội nghị thượng đỉnh Liên minh châu Âu.
Speaking after the European Union summit.
Mở đường cho tiến trình gia nhập Liên minh châu Âu.
Pave the way for the European Union accession process.